Tóm tắt: produce /produce/ nghĩa là: sản lượng, sản vật, sản phẩm… Xem thêm chi tiết nghĩa của từ produce, ví dụ và các thành ngữ liên quan. Xem thêm chi tiết nghĩa của từ produce, ví dụ và các thành ngữ liên quan.
Produce là gì: / prɔ'dju:s /, Danh từ: sản lượng, sản vật, sản phẩm, nông sản, rau quả, kết quả, Ngoại động từ: trình ra, đưa ra, giơ ra, làm, trình diễn, công
produce là gì. ️️︎️️︎️️produce có nghĩa là gì? produce Định nghĩa. Ý nghĩa của produce. Nghĩa của từ produce
Nến parafin. Đây là loại nhiên liệu mà tiếng Anh-Mỹ gọi là kerosene (dầu hỏa) thì trong tiếng Anh-Anh, cũng như trong phần lớn các phiên bản tiếng Anh của Khối thịnh vượng chung Anh, được gọi là paraffin oil (hay paraffin ), còn dạng rắn của parafin được gọi là paraffin wax
nhiệm vụ. lệnh. Giải thích VN: Trong lập trình máy tính, đây là một câu lệnh của chương trình đã được thông dịch hoặc biên dịch thành ngôn ngữ máy là loại ngôn ngữ, mà máy tính có thể hiểu và thực hiện. procedure branching statement. câu lệnh phân nhánh thủ tục. procedure
eNJOO. Nội dung bài viết Nghĩa tiếng việt Nghĩa tiếng việt của "produce" các loại nông sản như rau củ Từ điển Qua bài viết này chúng tôi mong bạn sẽ hiểu được định nghĩa produce là gì. Mỗi ngày chúng tôi đều cập nhật từ mới, hiện tại đây là bộ từ điển đang trong quá trình phát triển cho nên nên số lượng từ hạn chế và thiếu các tính năng ví dụ như lưu từ vựng, phiên âm, Trong tương lai chúng tôi với hy vọng tạo ra một bộ từ điển với số từ lớn và bổ sung thêm các tính năng.
Thông tin thuật ngữ Định nghĩa - Khái niệm Produce là gì? Produce có nghĩa là sản xuất Produce có nghĩa là sản xuất Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Quản trị kinh doanh. sản xuất Tiếng Anh là gì? sản xuất Tiếng Anh có nghĩa là Produce. Ý nghĩa - Giải thích Produce nghĩa là sản xuất. Đây là cách dùng Produce. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2023. Tổng kết Trên đây là thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn về thuật ngữ Quản trị kinh doanh Produce là gì? hay giải thích sản xuất nghĩa là gì? . Định nghĩa Produce là gì? Ý nghĩa, ví dụ mẫu, phân biệt và hướng dẫn cách sử dụng Produce / sản xuất. Truy cập để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới. Tìm hiểu thêm dịch vụ địa phương tiếng Trung là gì?
Dịch Sang Tiếng ViệtDanh từ1. sản lượng2. sản vật, sản phẩm3. kết quảNgoại Động từ1. trình ra, đưa ra, giơ ra2. sản xuất, chế tạo3. viết ra một cuốn sách; xuất bản sách, phim…4. gây ra một cảm giác…5. đem lại kết quả…; sinh đẻ6. toán học kéo dài một đường thẳng…Từ điển chuyên ngành y khoa Dictionary, Tra Từ Trực Tuyến, Dịch Online, Translate, Translation, Từ điển chuyên ngành Y khoa, Vietnamese Dictionary, Nghĩa Tiếng Việt
/prɔ'djus/ Thông dụng Danh từ Sản lượng Sản vật, sản phẩm agricultural farm produce nông sản rau quả Kết quả the produce of labour kết quả lao động the produce of efforts kết quả của những cố gắng Ngoại động từ Trình ra, đưa ra, giơ ra to produce one's ticket at the gate trình vé ở cổng to produce evidence đưa ra chứng cớ Làm, trình diễn, công diễn một vở kịch.. to produce a play trình diễn một vở kịch Làm, sản xuất, chế tạo to produce good sản xuất hàng hoá toán học kéo dài một đường thẳng produce the line AB to C kéo dài đường AB tới C Viết ra một cuốn sách; xuất bản sách, phim... Gây ra một cảm giác... Đem lại kết quả...; sinh đẻ con cái.. to produce fruit sinh quả, ra quả cây the soil produces good crops đất đai đã đem lại những vụ mùa tốt to produce offspring sinh con, đẻ con động vật Chuyên ngành Xây dựng sản phẩm, sản lượng, sản xuất, chế tạo Cơ - Điện tử Sản phẩm, sản lượng, v sản xuất, chế tạo, kéodài đường thẳng Toán & tin sản xuất, kéo dài Kỹ thuật chung kéo dài điều chế gây ra sinh ra sản xuất sản xuất chương trình Kinh tế chế tạo hàng hóa sản xuất nông phẩm produce broker người môi giới giao dịch hàng hóa nông phẩm produce exchange sở giao dịch hàng hóa nông phẩm produce market thị trường nông phẩm nông sản phẩm produce broker người môi giới giao dịch hàng hóa nông sản phẩm produce exchange sở giao dịch hàng hóa nông sản phẩm sản lượng sản phẩm agricultural produce nông sản phẩm agricultural produce sản phẩm nông nghiệp dairy-produce sản phẩm từ sữa farm produce nông sản phẩm New York Produce Exchange Giao dịch Sản phẩm Nữu Ước produce broker người môi giới giao dịch hàng hóa nông sản phẩm produce broker người môi giới sản phẩm produce exchange sở giao dịch hàng hóa nông sản phẩm produce market thị trường sản phẩm trừ khoáng sản sản vật sản xuất mass produce sản xuất số lượng lớn Các từ liên quan Từ đồng nghĩa noun crop , fruitage , goods , greengrocery , harvest , outcome , outgrowth , outturn , production , yield , commodity , composition , consequence , creativity , fecundity , manifestation , performance , product , productivity , progeny , staple verb afford , assemble , author , bear , beget , blossom , breed , bring forth , bring out , build , come through , compose , conceive , construct , contribute , cultivate , deliver , design , develop , devise , effectuate , engender , erect , fabricate , fetch , flower , form , frame , furnish , give , give birth , give forth , imagine , invent , make , manufacture , multiply , offer , originate , parent , present , procreate , propagate , provide , put together , render , reproduce , return , show fruit , supply , turn out , write , yield , bring about , draw on , generate , get up , give rise to , hatch , induce , make for , muster , occasion , provoke , result in , secure , set off , work up , advance , bring forward , bring to light , display , exhibit , put forward , set forth , unfold , act , direct , do , mount , percolate , perform , perk , play , pull off * , show , stage , bring in , clear , draw , earn , gain , gross , net , pay , realize , repay , create , indite , fashion , forge , mold , shape , father , sire , spawn , draw out , elongate , extend , prolong , prolongate , protract , spin , stretch , accomplish , cause , derive , effect , elicit , evoke , grow , harvest , offspring , reveal Từ trái nghĩa
VI làm sản xuất chế tạo gây ra đem lại viết ra sinh đẻ Bản dịch We understand from your advertisment that you produce… Theo như chúng tôi được biết qua quảng cáo, ông/bà có sản xuất... produce gây ra {động} một cảm giác produce viết ra {động} một cuốn sách general sân khấu Ví dụ về cách dùng ., we hope to produce a more complete understanding of… Bằng cách quan sát thực nghiệm..., tác giả muốn mang tới một cái nhìn toàn diện hơn về... We understand from your advertisment that you produce… Theo như chúng tôi được biết qua quảng cáo, ông/bà có sản xuất... Ví dụ về đơn ngữ The shows are produced on the stage within the gymnasium. The geologic activity that produces vulcanism also breeds powerful earthquakes. The entrance square houses the information desk, gift shop and display of locally produced giftware. Eroded granite produced sand particles that began to form strata, layers of sediment, in the sinking basin. This was the most important process because here gunpowder was produced. Both of the creators remained with the franchise as executive producers. Keys explained that the producers she worked with would tell her to just get in the booth and sing, which frustrated her. By the time the mill ceased operation, it was the world's largest producer of women's hardwood shoe heels and flooring. After discussions with other producers, everyone agreed to end season one and go ahead with season two next year. The country is a major regional electricity producer. Hơn A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z 0-9
produce nghĩa là gì